le narrateur
narrateur
naʁatœʁ
naratoer

Định nghĩa và ý nghĩa của "narrateur"trong tiếng Pháp

Le narrateur
01

người kể chuyện, người tường thuật

celui qui raconte un récit, dans la vie réelle ou dans une œuvre 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
narrateurs
Các ví dụ
Le narrateur décrit son enfance avec tendresse. 

Người kể chuyện mô tả thời thơ ấu của mình với sự dịu dàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng