Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le mécontentement
[gender: masculine]
01
sự bất mãn, sự không hài lòng
sentiment de ne pas être satisfait ou heureux d'une situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mécontentements
Các ví dụ
Le mécontentement grandit parmi les citoyens.
Sự bất mãn đang gia tăng trong công dân.



























