le mystère
Pronunciation
/mistɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mystère"trong tiếng Pháp

Le mystère
01

bí ẩn, huyền bí

quelque chose qu'on ne comprend pas ou qu'on ne peut pas expliquer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mystères
Các ví dụ
Le fonctionnement de cette machine est un mystère pour moi.
Cách hoạt động của chiếc máy này là một bí ẩn đối với tôi.
02

truyện trinh thám, tiểu thuyết hình sự

histoire fondée sur une énigme ou un crime à résoudre
Các ví dụ
Ce mélodrame se transforme en mystère policier.
Bộ phim tình cảm này biến thành một bí ẩn trinh thám.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng