Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le mystère
01
bí ẩn, huyền bí
quelque chose qu'on ne comprend pas ou qu'on ne peut pas expliquer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mystères
Các ví dụ
Le fonctionnement de cette machine est un mystère pour moi.
Cách hoạt động của chiếc máy này là một bí ẩn đối với tôi.
02
truyện trinh thám, tiểu thuyết hình sự
histoire fondée sur une énigme ou un crime à résoudre
Các ví dụ
Ce mélodrame se transforme en mystère policier.
Bộ phim tình cảm này biến thành một bí ẩn trinh thám.



























