Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le mystère
01
bí ẩn, huyền bí
quelque chose qu'on ne comprend pas ou qu'on ne peut pas expliquer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mystères
Các ví dụ
L'origine du tableau reste un mystère.
Nguồn gốc của bức tranh vẫn là một bí ẩn.
02
truyện trinh thám, tiểu thuyết hình sự
histoire fondée sur une énigme ou un crime à résoudre
Các ví dụ
Elle lit un mystère chaque semaine.
Cô ấy đọc một truyện trinh thám mỗi tuần.



























