le mystère
my
mi
stère
stɛʁ
ster
master

Định nghĩa và ý nghĩa của "mystère"trong tiếng Pháp

Le mystère
01

bí ẩn, huyền bí

quelque chose qu'on ne comprend pas ou qu'on ne peut pas expliquer 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mystères
Các ví dụ
L'origine du tableau reste un mystère. 

Nguồn gốc của bức tranh vẫn là một bí ẩn.

02

truyện trinh thám, tiểu thuyết hình sự

histoire fondée sur une énigme ou un crime à résoudre 
Các ví dụ
Elle lit un mystère chaque semaine. 

Cô ấy đọc một truyện trinh thám mỗi tuần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng