la mèche
mèche
mɛʃ
mesh
michemâchemoche

Định nghĩa và ý nghĩa của "mèche"trong tiếng Pháp

La mèche
01

bấc, tim đèn

cordon qui permet à une flamme de brûler en aspirant le combustible 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mèches
Các ví dụ
La mèche de la bougie est trop courte. 

Bấc của ngọn nến quá ngắn.

02

lọn tóc, sợi tóc

une petite section de cheveux séparée du reste 
Các ví dụ
Le coiffeur a coloré trois mèches devant. 

Thợ cắt tóc đã nhuộm ba lọn tóc trước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng