Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La mutation
01
đột biến, biến đổi
changement profond ou transformation importante dans une situation, un être ou une organisation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mutations
Các ví dụ
Cette mutation culturelle influence notre façon de vivre.
Sự biến đổi văn hóa này ảnh hưởng đến cách sống của chúng ta.
Cây Từ Vựng
mutation
mutate



























