Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
muet
01
câm, im lặng
qui ne peut pas parler
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus muet
so sánh hơn
plus muet
có thể phân cấp
giống đực số ít
muet
giống đực số nhiều
muets
giống cái số ít
muette
giống cái số nhiều
muettes
Các ví dụ
Elle est muette quand elle est surprise.
Cô ấy câm khi bị ngạc nhiên.
02
im lặng, câm
qui ne fait pas de bruit
Các ví dụ
La forêt est muette au lever du soleil.
Khu rừng im lặng lúc mặt trời mọc.
03
câm
film ou scène sans dialogues enregistrés
Các ví dụ
Elle adore les comédies muettes.
Cô ấy yêu thích những bộ phim hài câm.



























