Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
muet
01
câm, im lặng
qui ne peut pas parler
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus muet
so sánh hơn
plus muet
có thể phân cấp
giống đực số ít
muet
giống đực số nhiều
muets
giống cái số ít
muette
giống cái số nhiều
muettes
Các ví dụ
Le bébé est muet devant le chat.
Em bé câm trước mặt con mèo.
02
im lặng, câm
qui ne fait pas de bruit
Các ví dụ
La rue est muette la nuit.
Con đường im lặng vào ban đêm.
03
câm
film ou scène sans dialogues enregistrés
Các ví dụ
Ils ont étudié les films muets des années 1920.
Họ đã nghiên cứu những bộ phim câm của những năm 1920.



























