Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
moyen
01
trung bình, cỡ trung
ni petit ni grand, ni faible ni excellent
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus moyen
so sánh hơn
plus moyen
có thể phân cấp
giống đực số ít
moyen
giống đực số nhiều
moyens
giống cái số ít
moyenne
giống cái số nhiều
moyennes
Các ví dụ
Elle a choisi une portion moyenne pour le dessert.
Cô ấy đã chọn một phần trung bình cho món tráng miệng.
Le moyen
[gender: masculine]
01
phương tiện, cách thức
outil, méthode ou procédé utilisé pour réaliser quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
moyens
Các ví dụ
La technologie est un moyen de communiquer rapidement.
Công nghệ là một phương tiện để giao tiếp nhanh chóng.
02
phương tiện, công cụ
instrument ou système utilisé pour se déplacer, communiquer ou s'exprimer
Các ví dụ
La peinture est un moyen d' expression artistique.
Hội họa là một phương tiện biểu đạt nghệ thuật.



























