Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
muer
01
lột xác, thay lông
perdre ou renouveler sa peau, ses plumes ou ses poils
Các ví dụ
Les chiens muent beaucoup au printemps.
Những con chó rụng lông rất nhiều vào mùa xuân.
02
biến đổi, thay đổi đáng kể
se transformer ou changer de manière significative
Các ví dụ
L' idée se mue en un projet concret.
Ý tưởng biến đổi thành một dự án cụ thể.
03
vỡ giọng, thay đổi giọng nói
changer de voix à l'adolescence
Các ví dụ
Les garçons mue à l' âge de 13 ans.
Các chàng trai vỡ giọng ở tuổi 13.



























