le mouvement
mouve
muv
moov
ment
man
mollement

Định nghĩa và ý nghĩa của "mouvement"trong tiếng Pháp

Le mouvement
01

chuyển động, sự di chuyển

déplacement ou changement de position d'un corps 
le mouvement definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mouvements
Các ví dụ
Le mouvement des vagues est apaisant. 

Chuyển động của sóng làm dịu đi.

02

phong trào, tổ chức

groupe organisé poursuivant un but commun 
le mouvement definition and meaning
Các ví dụ
Le mouvement écologiste gagne en importance. 

Phong trào môi trường đang ngày càng quan trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng