Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
montrer
01
cho thấy, trình bày
présenter ou faire voir quelque chose à quelqu'un
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
montre
ngôi thứ nhất số nhiều
montrons
ngôi thứ nhất thì tương lai
montrerai
hiện tại phân từ
montrant
quá khứ phân từ
montré
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
montrions
Các ví dụ
Je veux te montrer quelque chose d' important.
Tôi muốn cho bạn xem một cái gì đó quan trọng.
02
xuất hiện
apparaître ou se faire voir par les autres
Các ví dụ
Le soleil se montre après la pluie.
Mặt trời xuất hiện sau cơn mưa.



























