Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le monologue
01
độc thoại, lời nói một mình
discours qu'une personne tient seule, souvent dans une pièce de théâtre, pour exprimer ses pensées ou ses sentiments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
monologues
Các ví dụ
L'acteur a interprété un long monologue sur scène.
Diễn viên đã thể hiện một độc thoại dài trên sân khấu.
02
độc thoại, nói một mình
discours qu'une personne se tient à elle-même, même hors du théâtre
Các ví dụ
Il marchait dans la rue en monologue, répétant ses idées.
Anh ấy đi bộ trên phố trong độc thoại, lặp lại những ý tưởng của mình.



























