la monographie

Định nghĩa và ý nghĩa của "monographie"trong tiếng Pháp

La monographie
01

chuyên khảo, nghiên cứu chuyên khảo

étude détaillée et complète sur un seul sujet, une personne, un événement ou un objet, généralement publiée sous forme de livre ou d'article scientifique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
monographies
Các ví dụ
La bibliothèque possède une monographie sur l' architecture gothique.
Thư viện có một chuyên khảo về kiến trúc Gothic.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng