Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le mollet
01
bắp chân, bắp vế
partie postérieure de la jambe entre le genou et la cheville, constituée de muscles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mollets
Các ví dụ
Il a ressenti une crampe au mollet en courant.
Anh ấy cảm thấy chuột rút ở bắp chân khi đang chạy.
mollet
01
lòng đào, chín mềm một nửa
qui est à moitié cuit, surtout pour un œuf
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus mollet
so sánh hơn
plus mollet
có thể phân cấp
giống đực số ít
mollet
giống đực số nhiều
mollets
giống cái số ít
mollette
giống cái số nhiều
mollettes
Các ví dụ
J'ai préparé un œuf mollet pour le petit déjeuner.
Tôi đã chuẩn bị một quả trứng lòng đào cho bữa sáng.



























