Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mon
01
indique que la chose ou la personne appartient au locuteur (masculin singulier)
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
mon
giống đực số nhiều
mes
giống cái số ít
ma
giống cái số nhiều
mes
Các ví dụ
Je vous présente mes parents.



























