le mollasson
mollasson
mɔlasɔ̃
mawlasaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "mollasson"trong tiếng Pháp

Le mollasson
01

người yếu đuối, người uể oải

personne lente, faible ou sans énergie 
le mollasson definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mollassons
Các ví dụ
Il est un mollasson qui ne fait jamais d'efforts. 

Anh ta là một kẻ lười biếng không bao giờ nỗ lực.

mollasson
01

lười biếng, chậm chạp

qui manque d'énergie, de vigueur ou de dynamisme 
mollasson definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus mollasson
so sánh hơn
plus mollasson
có thể phân cấp
giống đực số ít
mollasson
giống đực số nhiều
mollassons
giống cái số ít
mollassonne
giống cái số nhiều
mollassonnes
Các ví dụ
Il est mollasson ce matin et n'a pas envie de travailler. 

Anh ấy uể oải sáng nay và không muốn làm việc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng