Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le mollasson
[gender: masculine]
01
người yếu đuối, người uể oải
personne lente, faible ou sans énergie
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mollassons
Các ví dụ
Les mollassons ne réussissent pas dans ce métier.
Những kẻ yếu đuối không thành công trong nghề này.
mollasson
01
lười biếng, chậm chạp
qui manque d'énergie, de vigueur ou de dynamisme
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus mollasson
so sánh hơn
plus mollasson
có thể phân cấp
giống đực số ít
mollasson
giống đực số nhiều
mollassons
giống cái số ít
mollassonne
giống cái số nhiều
mollassonnes
Các ví dụ
Le joueur était mollasson pendant tout le match.
Cầu thủ đã uể oải trong suốt trận đấu.



























