la mise
Pronunciation
/miz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mise"trong tiếng Pháp

La mise
[gender: feminine]
01

triển khai, áp dụng

fait d'installer, d'appliquer ou de rendre opérationnel quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Ils travaillent sur la mise à jour du logiciel.
Họ đang làm việc về cập nhật phần mềm.
02

cược, đặt cược

somme d'argent qu'un joueur engage pour participer à un jeu ou à un pari
Các ví dụ
Elle a perdu toute sa mise à la roulette.
Cô ấy đã mất toàn bộ tiền cược của mình tại roulette.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng