Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La mise
01
triển khai, áp dụng
fait d'installer, d'appliquer ou de rendre opérationnel quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La mise en place du système a pris plusieurs mois.
Việc triển khai hệ thống đã mất vài tháng.
02
cược, đặt cược
somme d'argent qu'un joueur engage pour participer à un jeu ou à un pari
Các ví dụ
Il a doublé sa mise au poker.
Anh ấy đã gấp đôi tiền cược trong poker.



























