la mise
mise
mɪz
miz
bisefriseprisecrise

Định nghĩa và ý nghĩa của "mise"trong tiếng Pháp

La mise
01

triển khai, áp dụng

fait d'installer, d'appliquer ou de rendre opérationnel quelque chose 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La mise en place du système a pris plusieurs mois. 

Việc triển khai hệ thống đã mất vài tháng.

02

cược, đặt cược

somme d'argent qu'un joueur engage pour participer à un jeu ou à un pari 
Các ví dụ
Il a doublé sa mise au poker. 

Anh ấy đã gấp đôi tiền cược trong poker.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng