Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La mise
[gender: feminine]
01
triển khai, áp dụng
fait d'installer, d'appliquer ou de rendre opérationnel quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Ils travaillent sur la mise à jour du logiciel.
Họ đang làm việc về cập nhật phần mềm.
02
cược, đặt cược
somme d'argent qu'un joueur engage pour participer à un jeu ou à un pari
Các ví dụ
Elle a perdu toute sa mise à la roulette.
Cô ấy đã mất toàn bộ tiền cược của mình tại roulette.



























