Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le minuteur
01
bộ hẹn giờ, đồng hồ bấm giờ
appareil servant à mesurer un temps déterminé et à signaler la fin de ce temps, souvent utilisé en cuisine
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
minuteurs
Các ví dụ
J'ai réglé le minuteur pour dix minutes de cuisson.
Tôi đã đặt bộ hẹn giờ cho mười phút nấu ăn.



























