minuscule
mi
mi
mi
nus
nys
nys
cule
kyl
kyl

Định nghĩa và ý nghĩa của "minuscule"trong tiếng Pháp

minuscule
01

nhỏ xíu, tí hon

très petit par la taille ou par l'importance 
minuscule definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus minuscule
so sánh hơn
plus minuscule
có thể phân cấp
giống đực số ít
minuscule
giống đực số nhiều
minuscules
giống cái số ít
minuscule
giống cái số nhiều
minuscules
Các ví dụ
Il habite dans un appartement minuscule. 

Anh ấy sống trong một căn hộ nhỏ xíu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng