Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La minorité
[gender: feminine]
01
thiểu số, nhóm nhỏ
un petit nombre de personnes dans un groupe par rapport à la majorité
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La minorité des invités est arrivée en retard.
Thiểu số khách mời đã đến muộn.



























