Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le ministre
01
bộ trưởng, thư ký
membre important du gouvernement qui dirige un ministère
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ministres
Các ví dụ
Les ministres se réunissent en conseil chaque mercredi.
Các bộ trưởng họp hội đồng mỗi thứ Tư.



























