le ministre
mi
mi
mi
nistre
nistʁ
nistr
ministère

Định nghĩa và ý nghĩa của "ministre"trong tiếng Pháp

Le ministre
01

bộ trưởng, thư ký

membre important du gouvernement qui dirige un ministère 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ministres
Các ví dụ
Le ministre des Affaires étrangères va signer le traité. 

Bộ trưởng Ngoại giao sẽ ký hiệp ước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng