le ministre
Pronunciation
/ministʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ministre"trong tiếng Pháp

Le ministre
01

bộ trưởng, thư ký

membre important du gouvernement qui dirige un ministère
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ministres
Các ví dụ
Les ministres se réunissent en conseil chaque mercredi.
Các bộ trưởng họp hội đồng mỗi thứ Tư.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng