le minimalisme
mi
mi
mi
ni
ni
ni
ma
ma
ma
lis
lis
lis
me
classicismesurréalismecatéchismecataclysme

Định nghĩa và ý nghĩa của "minimalisme"trong tiếng Pháp

Le Minimalisme
01

chủ nghĩa tối giản, trào lưu tối giản

courant artistique qui recherche la simplicité maximale en utilisant peu de formes, de couleurs ou d'éléments 
le Minimalisme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
tên riêng
Các ví dụ
Le minimalisme met en valeur la pureté des formes. 

Chủ nghĩa tối giản làm nổi bật sự thuần khiết của các hình thức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng