Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La matière
[gender: feminine]
01
môn học, môn
sujet ou discipline étudiée à l'école ou à l'université
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
matières
Các ví dụ
Cette matière est difficile mais intéressante.
Môn học này khó nhưng thú vị.
02
chủ đề, đề tài
sujet, contenu ou thème d'une discussion, d'un texte ou d'une réflexion
Các ví dụ
Son discours a donné matière au débat.
Bài phát biểu của ông đã cung cấp chất liệu cho cuộc tranh luận.
03
chất liệu, vật liệu
substance ou matériau dont quelque chose est fait
Các ví dụ
Le bois est une matière naturelle.
Gỗ là một chất liệu tự nhiên.
04
vật chất, chất liệu
tout ce qui a une masse et occupe un espace, dans les sciences physiques ou chimiques
Các ví dụ
La glace, l' eau et la vapeur sont trois états de la matière.
Băng, nước và hơi nước là ba trạng thái của vật chất.



























