Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le master
01
thạc sĩ, bằng thạc sĩ
diplôme universitaire de niveau bac+5
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
masters
Các ví dụ
Elle poursuit un master en droit international.
Cô ấy đang theo học thạc sĩ về luật quốc tế.



























