le masseur
masseur
ma'sœʁ
masoer
masser

Định nghĩa và ý nghĩa của "masseur"trong tiếng Pháp

Le masseur
01

nhân viên xoa bóp, chuyên viên trị liệu massage

personne qui pratique le massage pour détendre, soigner ou relaxer le corps 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
masseurs
Các ví dụ
Le masseur a soulagé les tensions dans mon dos. 

Người massage đã làm giảm căng thẳng ở lưng tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng