marier
Pronunciation
/maʀje/

Định nghĩa và ý nghĩa của "marier"trong tiếng Pháp

01

kết hôn, lấy nhau

unir légalement ou religieusement sa vie à celle de quelqu'un
marier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
être
ngôi thứ nhất số ít
marie
ngôi thứ nhất số nhiều
marions
ngôi thứ nhất thì tương lai
marierai
hiện tại phân từ
mariant
quá khứ phân từ
marié
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
mariions
Các ví dụ
Nous nous sommes mariés après cinq ans de relation.
Chúng tôi kết hôn sau năm năm hẹn hò.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng