marchander
marchander
maʁʃɑ̃de
marshaade

Định nghĩa và ý nghĩa của "marchander"trong tiếng Pháp

marchander
01

mặc cả, thương lượng giá

discuter avec insistance le prix dans le but de le diminuer 
marchander definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
marchande
ngôi thứ nhất số nhiều
marchandons
ngôi thứ nhất thì tương lai
marchanderai
hiện tại phân từ
marchandant
quá khứ phân từ
marchandé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
marchandions
Các ví dụ
En Orient, il est de coutume de marchander ses achats. 

Ở phương Đông, thói quen là mặc cả khi mua sắm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng