la maquette
Pronunciation
/makˈɛt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "maquette"trong tiếng Pháp

La maquette
01

mô hình, mẫu

reproduction en petite taille d'un objet ou d'un bâtiment pour visualiser sa forme ou son apparence
la maquette definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
maquettes
Các ví dụ
La maquette de bateau est exposée dans la vitrine.
Mô hình tàu được trưng bày trong tủ kính.
02

mô hình, bản mẫu

représentation provisoire ou ébauche d'un travail pour planifier ou tester des idées avant la réalisation finale
Các ví dụ
Ils ont présenté une maquette du site internet au client.
Họ đã trình bày một mô hình trang web cho khách hàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng