la maquette
ma
ma
ma
quette
kɛt
ket
machettemallette

Định nghĩa và ý nghĩa của "maquette"trong tiếng Pháp

La maquette
01

mô hình, mẫu

reproduction en petite taille d'un objet ou d'un bâtiment pour visualiser sa forme ou son apparence 
la maquette definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
maquettes
Các ví dụ
L'architecte a présenté une maquette de l'immeuble. 

Kiến trúc sư đã trình bày một mô hình thu nhỏ của tòa nhà.

02

mô hình, bản mẫu

représentation provisoire ou ébauche d'un travail pour planifier ou tester des idées avant la réalisation finale 
Các ví dụ
L'artiste a fait une maquette du décor avant de peindre la fresque. 

Nghệ sĩ đã làm một mô hình của bối cảnh trước khi vẽ bức bích họa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng