le manifestant
manifestant
manifɛstɑ̃
manifestaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "manifestant"trong tiếng Pháp

Le manifestant
01

người biểu tình, người phản đối

personne qui participe à une manifestation pour exprimer une opinion ou une revendication 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
manifestants
Các ví dụ
Le manifestant brandissait une pancarte contre la réforme. 

Người biểu tình đang giơ biểu ngữ phản đối cải cách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng