Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le manifeste
[gender: masculine]
01
tuyên ngôn, tuyên bố
texte officiel qui exprime les idées ou les objectifs d'un groupe
Các ví dụ
Il a signé le manifeste en faveur des droits humains.
Anh ấy đã ký tuyên ngôn ủng hộ quyền con người.
manifeste
01
rõ ràng, hiển nhiên
clair et évident, facile à voir ou à comprendre
Các ví dụ
Son talent est manifeste dès le début.
Tài năng của anh ấy rõ ràng ngay từ đầu.



























