Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La manie
[gender: feminine]
01
tật, thói quen kỳ lạ
habitude répétitive, étrange ou excessive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
manies
Các ví dụ
Sa manie de propreté agace tout le monde.
Thói quen sạch sẽ của anh ấy làm phiền mọi người.



























