Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La manie
01
tật, thói quen kỳ lạ
habitude répétitive, étrange ou excessive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
manies
Các ví dụ
Elle a la manie de vérifier dix fois la porte.
Cô ấy có thói quen ám ảnh kiểm tra cửa mười lần.



























