le mammouth

Định nghĩa và ý nghĩa của "mammouth"trong tiếng Pháp

Le mammouth
01

voi ma mút, voi ma mút lông dài

grand animal préhistorique ressemblant à un éléphant, avec de longues défenses courbées et couvert de poils
le mammouth definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mammouths
Các ví dụ
Le mammouth avait une épaisse couche de poils pour résister au froid.
Voi ma mút có một lớp lông dày để chống chọi với cái lạnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng