Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le mamelon
01
đầu vú, núm vú
extrémité de la glande mammaire chez les mammifères femelles, par où sort le lait
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mamelons
Các ví dụ
Le veau tète le mamelon de sa mère.
Con bê bú đầu vú của mẹ nó.
02
đồi tròn nhỏ, gò đất nhô lên
petite colline arrondie, en forme de sein
Các ví dụ
Le village est construit sur un mamelon.
Ngôi làng được xây dựng trên một mamelon.



























