malin
malin
malɛ̃
male
matinmarlinmarinmalien

Định nghĩa và ý nghĩa của "malin"trong tiếng Pháp

01

khôn ngoan, thông minh

qui fait preuve de ruse ou d'intelligence pour réussir quelque chose 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus malin
so sánh hơn
plus malin
có thể phân cấp
giống đực số ít
malin
giống đực số nhiều
malins
giống cái số ít
maligne
giống cái số nhiều
malignes
Các ví dụ
Il est malin et trouve toujours des solutions aux problèmes. 

Anh ấy khôn ngoan và luôn tìm ra giải pháp cho các vấn đề.

02

xảo quyệt, độc ác

qui peut causer du tort ou être rusé de manière négative 
Các ví dụ
Ce virus est malin et se propage facilement. 

Virus này độc hại và lây lan dễ dàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng