Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mal à l'aise
01
khó chịu, bối rối
se sentir inconfortable ou gêné dans une situation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus mal à l'aise
so sánh hơn
plus mal à l'aise
có thể phân cấp
giống đực số ít
mal à l'aise
giống đực số nhiều
mal à l'aise
giống cái số ít
mal à l'aise
giống cái số nhiều
mal à l'aise
Các ví dụ
Il se sent mal à l'aise lors des réunions avec son patron.
Anh ấy cảm thấy khó chịu trong các cuộc họp với sếp của mình.



























