mal à l'aise
Pronunciation
/mˈal a lˈɛz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mal à l'aise"trong tiếng Pháp

mal à l'aise
01

khó chịu, bối rối

se sentir inconfortable ou gêné dans une situation
mal à l'aise definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus mal à l'aise
so sánh hơn
plus mal à l'aise
có thể phân cấp
giống đực số ít
mal à l'aise
giống đực số nhiều
mal à l'aise
giống cái số ít
mal à l'aise
giống cái số nhiều
mal à l'aise
Các ví dụ
Je me sens mal à l' aise quand je dois parler en public.
Tôi cảm thấy khó chịu khi phải nói trước công chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng