le mal digéré
Pronunciation
/mˈal diʒeʁˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mal digéré"trong tiếng Pháp

Le mal digéré
01

chứng khó tiêu, rối loạn tiêu hóa

trouble digestif causé par une mauvaise digestion des aliments
le mal digéré definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le mal digéré survient souvent après un excès de graisses.
Chứng khó tiêu thường xảy ra sau khi ăn quá nhiều chất béo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng