Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La mairie
01
tòa thị chính, ủy ban nhân dân
bâtiment ou administration qui gère une commune ou une ville
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mairies
Các ví dụ
La mairie organise une fête ce week - end.
Tòa thị chính tổ chức một bữa tiệc cuối tuần này.



























