la mairie
mairie
mɛʁi
meri
mariemaire

Định nghĩa và ý nghĩa của "mairie"trong tiếng Pháp

La mairie
01

tòa thị chính, ủy ban nhân dân

bâtiment ou administration qui gère une commune ou une ville 
la mairie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mairies
Các ví dụ
La mairie est ouverte du lundi au vendredi. 

Tòa thị chính mở cửa từ thứ Hai đến thứ Sáu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng