Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le maintien
[gender: masculine]
01
duy trì, bảo trì
action de garder quelque chose dans son état, sa position ou sa condition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le maintien des traditions locales attire de nombreux touristes.
Việc duy trì truyền thống địa phương thu hút nhiều khách du lịch.
Cây Từ Vựng
maintien
main
tien



























