Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
magnifique
01
tráng lệ, tuyệt vời
qui est très beau et impressionnant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus magnifique
so sánh hơn
plus magnifique
có thể phân cấp
giống đực số ít
magnifique
giống đực số nhiều
magnifiques
giống cái số ít
magnifique
giống cái số nhiều
magnifiques
Các ví dụ
Le château est vraiment magnifique.
Lâu đài thực sự tráng lệ.
02
tuyệt vời, tráng lệ
qui est admirable, remarquable par sa qualité ou son excellence
Các ví dụ
Tu as fait un travail magnifique.
Bạn đã làm một công việc tuyệt vời.



























