magnifique
Pronunciation
/maɲifik/

Định nghĩa và ý nghĩa của "magnifique"trong tiếng Pháp

magnifique
01

tráng lệ, tuyệt vời

qui est très beau et impressionnant
magnifique definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus magnifique
so sánh hơn
plus magnifique
có thể phân cấp
giống đực số ít
magnifique
giống đực số nhiều
magnifiques
giống cái số ít
magnifique
giống cái số nhiều
magnifiques
Các ví dụ
Elle a un sourire magnifique.
Cô ấy có một nụ cười tuyệt đẹp.
02

tuyệt vời, tráng lệ

qui est admirable, remarquable par sa qualité ou son excellence
magnifique definition and meaning
Các ví dụ
Ils ont eu une réussite magnifique cette année.
Họ đã có một thành công tuyệt vời trong năm nay.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng