Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
magnifique
01
tráng lệ, tuyệt vời
qui est très beau et impressionnant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus magnifique
so sánh hơn
plus magnifique
có thể phân cấp
giống đực số ít
magnifique
giống đực số nhiều
magnifiques
giống cái số ít
magnifique
giống cái số nhiều
magnifiques
Các ví dụ
Elle a un sourire magnifique.
Cô ấy có một nụ cười tuyệt đẹp.
02
tuyệt vời, tráng lệ
qui est admirable, remarquable par sa qualité ou son excellence
Các ví dụ
Ils ont eu une réussite magnifique cette année.
Họ đã có một thành công tuyệt vời trong năm nay.



























