le magicien
magicien
maʒisjɛ̃
mazhisye

Định nghĩa và ý nghĩa của "magicien"trong tiếng Pháp

Le magicien
01

ảo thuật gia, nhà ảo thuật

personne qui fait des illusions ou des tours surprenants pour amuser les gens 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
magiciens
Các ví dụ
Le magicien a fait disparaître une pièce. 

Nhà ảo thuật đã làm biến mất một đồng xu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng