Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le magazine
01
tạp chí, báo
publication périodique avec des articles et des images
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
magazines
Các ví dụ
Elle lit un magazine de mode.
Cô ấy đang đọc một tạp chí thời trang.
02
chương trình, tạp chí truyền hình
émission régulière à la radio ou à la télévision, souvent avec plusieurs sujets
Các ví dụ
Le magazine télé parle de la culture locale.
Tạp chí truyền hình nói về văn hóa địa phương.



























