Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La longévité
01
tuổi thọ, thời gian sống kéo dài
durée de vie prolongée d'un être vivant ou durée d'existence d'une chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La longévité des Japonais est parmi les plus élevées au monde.
Tuổi thọ của người Nhật là một trong những tuổi thọ cao nhất thế giới.
02
độ bền, tuổi thọ
capacité d'un objet ou système à fonctionner efficacement sur une longue durée
Các ví dụ
La longévité des ampoules LED dépasse 20 000 heures.
Tuổi thọ của bóng đèn LED vượt quá 20.000 giờ.



























