Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La longévité
01
tuổi thọ, thời gian sống kéo dài
durée de vie prolongée d'un être vivant ou durée d'existence d'une chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les progrès médicaux ont augmenté la longévité humaine.
Những tiến bộ y học đã tăng tuổi thọ con người.
02
độ bền, tuổi thọ
capacité d'un objet ou système à fonctionner efficacement sur une longue durée
Các ví dụ
Les constructeurs améliorent la longévité des moteurs électriques.
Các nhà sản xuất đang cải thiện tuổi thọ của động cơ điện.



























