la longévité
longévité
lɔ̃ʒevite
lawzhevite

Định nghĩa và ý nghĩa của "longévité"trong tiếng Pháp

La longévité
01

tuổi thọ, thời gian sống kéo dài

durée de vie prolongée d'un être vivant ou durée d'existence d'une chose 
la longévité definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La longévité des Japonais est parmi les plus élevées au monde. 

Tuổi thọ của người Nhật là một trong những tuổi thọ cao nhất thế giới.

02

độ bền, tuổi thọ

capacité d'un objet ou système à fonctionner efficacement sur une longue durée 
Các ví dụ
La longévité des ampoules LED dépasse 20 000 heures. 

Tuổi thọ của bóng đèn LED vượt quá 20.000 giờ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng