Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le loisir
[gender: masculine]
01
thời gian rảnh, sự nhàn rỗi
moment libre où l'on n'a pas d'obligation et où l'on est libre de faire ce qu'on veut
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
loisirs
Các ví dụ
Elle n' a pas eu le loisir de terminer son travail.
Cô ấy không có thời gian rảnh để hoàn thành công việc của mình.
Les loisirs
[gender: masculine]
01
hoạt động giải trí, sở thích
activités que l'on pratique pendant son temps libre pour se détendre ou se divertir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
loisirs
Các ví dụ
Elle consacre ses loisirs à la peinture.
Cô ấy dành thời gian rảnh của mình cho hội họa.



























