Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
long
01
dài, lâu
qui a une grande dimension d'un point à un autre dans l'espace
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus long
so sánh hơn
plus long
có thể phân cấp
giống đực số ít
long
giống đực số nhiều
longs
giống cái số ít
longue
giống cái số nhiều
longues
Các ví dụ
Le corridor est trop long pour cette maison.
Hành lang quá dài cho ngôi nhà này.
02
dài, kéo dài
qui dure un temps considérable
Các ví dụ
Son discours était trop long pour l' audience.
Bài phát biểu của anh ấy quá dài đối với khán giả.
Le long
[gender: masculine]
01
chiều dài, độ dài
partie étendue d'une chose dans l'espace
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle a suivi le long du couloir pour sortir.
Cô ấy đi dọc theo hành lang để ra ngoài.



























