la lime à ongles
lime
lim
lim
à
a
a
ongles
ɔ̃gl
awgl

Định nghĩa và ý nghĩa của "lime à ongles"trong tiếng Pháp

La lime à ongles
01

dũa móng tay, giũa móng tay

outil pour façonner, lisser ou raccourcir les ongles 
la lime à ongles definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
limes à ongles
Các ví dụ
J'utilise une lime à ongles pour arrondir mes ongles après les avoir coupés. 

Tôi sử dụng dũa móng tay để làm tròn móng tay sau khi cắt chúng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng