le lilas
li
li
li
las
la
la
cobrasmalaOmahadroit

Định nghĩa và ý nghĩa của "lilas"trong tiếng Pháp

Le lilas
01

màu tử đinh hương, màu hoa tử đinh hương

une couleur claire entre le violet et le rose, semblable à celle des fleurs de lilas 
le lilas definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle a acheté une robe de couleur lilas pour le mariage. 

Cô ấy đã mua một chiếc váy màu tím hoa cà cho đám cưới.

02

tử đinh hương, hoa tử đinh hương

un arbuste ou petit arbre à fleurs parfumées, souvent violettes ou blanches 
le lilas definition and meaning
Các ví dụ
Le lilas fleurit au printemps  dans le jardin . 

Cây tử đinh hương nở hoa vào mùa xuân trong vườn.

01

màu hoa tử đinh hương, màu tử đinh hương

de couleur lilas , qui rappelle celle des fleurs de lilas 
lilas definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
lilas
giống đực số nhiều
lilas
giống cái số ít
lilas
giống cái số nhiều
lilas
Các ví dụ
Elle porte un foulard lilas avec sa robe blanche. 

Cô ấy đeo một chiếc khăn quàng cổ màu tím hoa cà với chiếc váy trắng của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng