Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
libre
01
tự do, rảnh rỗi
qui n'est pas soumis à une contrainte, qui peut agir ou décider selon sa volonté
Các ví dụ
Les oiseaux sont libres dans le ciel.
Những con chim tự do trên bầu trời.
02
có sẵn, rảnh rỗi
disponible, sans obligation ou contrainte immédiate
Các ví dụ
Nous avons une salle libre pour la réunion.
Chúng tôi có một phòng trống cho cuộc họp.
03
riêng tư, dành riêng
réservé à quelqu'un, non accessible au public
Các ví dụ
Le jardin est libre aux locataires de l' immeuble.
Khu vườn tự do cho những người thuê nhà trong tòa nhà.
04
thoải mái, thư giãn
se sentir à l'aise ou détendu avec quelqu'un
Các ví dụ
Les enfants sont libres avec leurs professeurs préférés.
Những đứa trẻ cảm thấy tự do với giáo viên yêu thích của chúng.



























