Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La liaison
01
kết nối, liên kết
le lien ou la connexion entre des personnes ou des choses
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
liaisons
Các ví dụ
La liaison entre le professeur et les étudiants est bonne.
Sự liên kết giữa giáo viên và học sinh là tốt.



























