Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
libre
01
tự do, rảnh rỗi
qui n'est pas soumis à une contrainte, qui peut agir ou décider selon sa volonté
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus libre
so sánh hơn
plus libre
có thể phân cấp
giống đực số ít
libre
giống đực số nhiều
libres
giống cái số ít
libre
giống cái số nhiều
libres
Các ví dụ
Chacun est libre de choisir sa propre voie.
Mỗi người đều tự do lựa chọn con đường riêng của mình.
02
có sẵn, rảnh rỗi
disponible, sans obligation ou contrainte immédiate
Các ví dụ
Je suis libre cet après-midi pour te rencontrer.
Tôi rảnh chiều nay để gặp bạn.
03
riêng tư, dành riêng
réservé à quelqu'un, non accessible au public
Các ví dụ
Cette plage est libre aux membres du club seulement.
Bãi biển này tự do chỉ dành cho các thành viên của câu lạc bộ.
04
thoải mái, thư giãn
se sentir à l'aise ou détendu avec quelqu'un
Các ví dụ
Je suis libre avec mes amis et je peux tout leur dire.
Tôi tự do với bạn bè và có thể nói với họ mọi thứ.



























