le lever du soleil
Pronunciation
/ləve də sɔlɛj/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lever du soleil"trong tiếng Pháp

Le lever du soleil
01

bình minh, mặt trời mọc

instant de la journée où le soleil commence à se montrer à l'horizon, marquant le début du jour
le lever du soleil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
levers du soleil
Các ví dụ
Le lever du soleil annonce une nouvelle journée.
Mặt trời mọc báo hiệu một ngày mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng